Bulong thép đem tới chất lượng bền bỉ
07/05/2021
Bulong thép là sản phẩm bu lông ghép nối đang được ứng dụng rộng rãi trên thị trường hiện nay. Bulong thép được chế tạo và tiện các đường ren một cách tinh xảo mang đến những sản phẩm chất lượng và chịu được trọng lực cao
Báo Giá bulong m16 tốt nhất
04/05/2021
Giá bulong m16 đang là vấn đề mà người tiêu dùng đặc biệt quan tâm đến. Điều hiển nhiên, khi đi mua bất kỳ một sản phẩm nào thì giá cả luôn là điều mà bất kỳ ai cũng để tâm hàng đầu. Một giá cả phù hợp sẽ cân đối được ngân sách chi tiêu, phù hợp với túi tiền. Vậy cụ thể dòng sản phẩm này có giá cả như thế nào? Chúng có đặc điểm cũng như công dụng gì? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay nhé!
Bu lông 10 – Đặc điểm và ứng dụng
04/05/2021
Bu lông 10 với công dụng ghép nối được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí hiện nay. Sản phẩm được thiết kế với nhiều kích thước khác nhau để phù hợp với mục đích sử dụng. Nhưng M10 được coi là kích thước tiêu chuẩn và được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Vậy hãy cùng tìm hiểu thêm về sản phẩm này nhé.
Giá bulong m16 phải chăng là mối bận tâm lớn nhất của bạn?
03/05/2021
Giá bulong m16 đang là vấn đề mà người tiêu dùng đặc biệt quan tâm đến. Điều hiển nhiên, khi đi mua bất kỳ một sản phẩm nào thì giá cả luôn là điều mà bất kỳ ai cũng để tâm hàng đầu. Một giá cả phù hợp sẽ cân đối được ngân sách chi tiêu, phù hợp với túi tiền. Vậy cụ thể dòng sản phẩm này có giá cả như thế nào? Chúng có đặc điểm cũng như công dụng gì? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu ngay nhé!
Bulong m14 và những thông tin cơ bản cần nắm chắc
29/04/2021
Bulong m14 là một sản phẩm, phụ kiện kỹ thuật theo đánh giá của các chuyên gia là an toàn, chắc chắn và bền bỉ. Do đâu mà bulong m14 này lại được đánh giá cao như vậy? Và thực tế chúng có được ứng dụng rộng rãi hay không? Để có câu trả lời nhanh nhất và chính xác nhất, mời bạn đọc hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về sản phẩm thông qua bài viết dưới đây. Lướt chuột xuống dưới ngay thôi nào!
Giá bu lông và những yếu tố tác động
28/04/2021
Giá bu lông trên thị trường luôn được rất nhiều người quan tâm và chú ý. Bởi lẽ bu lông là một trong những phụ kiện ghép nối không thể thiếu trong nhiều ngành nghề và lĩnh vực. Với nhiều ưu điểm vượt trội so với phụ kiện ghép nối truyền thống. Bu lông đã chiếm cho mình một vị trí vững trãi trong lòng người tiêu dùng hiện nay. Hãy cùng chúng tôi đi tìm hiểu về sản phẩm này nhé.
Bulong neo móng tại Hà Nội có điểm gì khác biệt?
27/04/2021
Bulong neo móng tại Hà Nội - thị trường tiêu thụ rộng lớn, lý tưởng cho khách hàng khi muốn tìm mua dòng sản phẩm này. Dòng sản phẩm “nhỏ nhưng có võ”, đóng vai trò quan trọng trong tổng thể bất cứ công trình xây dựng nào. Bài viết sau đây sẽ cung cấp cho các bạn một cái nhìn tổng quan nhất về dòng sản phẩm này! Hãy cùng theo chân chúng tôi nhé!
Bulong neo móng giá rẻ
27/04/2021
Bulong neo móng giá rẻ - mối quan tâm hàng đầu của người tiêu dùng. Nhất là các lĩnh vực thi công trạm biến áp, hệ thống điện, nhà máy, hệ thống nhà xưởng hay nhà thép kết cấu. Bulong neo móng giá rẻ là linh kiện quan trọng trong việc cố định các kết cấu nhất là kết cấu thép

BULONG NEO MÓNG

Chi tiết sản phẩm

Bu lông móng hay còn gọi là Bu lông neo là một chi tiết quan trọng dùng để cố định các kết cấu, đặc biệt là kết cấu thép, nó được sử dụng nhiều trong thi công hệ thống điện, trạm biến áp, hệ thống nhà xưởng, nhà máy, nhà thép kết cấu…

Bu lông móng thông thường không được sản xuất đại trà như các loại bu lông tiêu chuẩn khác do yêu cầu sử dụng ở mỗi hạng mục, mỗi công trình đòi hỏi các thông số kỹ thuật khác nhau, do đó đa phần các loại bu lông móng (Bu lông neo) được sản xuất theo bản vẽ kỹ thuật của từng lô hàng riêng.

Công ty 3DS Việt Nam chuyên gia công chế tạo các loại bu lông móngbu lông neo với đường kính từ M12 đến M64, cấp bền 3.6, 4.8, 5.6, 6.6, 6.8, 8.8 hoặc tới cấp bền 10.9; chiều dài theo yêu cầu với giá thành cạnh tranh nhất.

1. Hình dạng Bu lông móng (Bu lông neo):

Bu lông móng (Bu lông neo) có hình dạng phổ biến được sử dụng như: Bu lông móng dạng chữ J, Bu lông móng dạng chữ L, LA, JA. Bu lông móng (Bu lông neo) dạng chữ V hay chữ U, I…

Bu lông móng (Bu lông neo)

Các dạng Bu lông móng (Bu lông neo)

2. Thông số kỹ thuật Bu lông móng (Bu lông neo):

– Kích thước:

+ Có đường kính thông thường từ M12 – M36 hoặc có thể lên đến M42, M56, M64,…

+ Chiều dài: Từ 200 – 3000 mm

+ Chiều dài ren: theo yêu cầu

– Vật liệu chế tạo: Thép Cacbon, thép hợp kim, thép không gỉ

– Bề mặt: Mộc, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng

– Cấp bền: 3.6, 4.8, 5.6, 6.6, 6.8, 8.8, 10.9

– Tiêu chuẩn: JIS, GB, DIN, TCVN,…

– Xuất xứ: Công ty 3DS Việt Nam

bulong neo móng

3. Vai trò của Bu lông neo (Bu lông móng):

Bu lông móng (Bu lông neo) là phần nối trung gian giữa móng của công trình và phần nổi của công trình, thường ứng dụng trong thi công nhà thép tiền chế, thi công hệ thống điện, trạm biến áp, hệ thống nhà xưởng, nhà máy, nhà thép kết cấu. Nói tóm lại, nhiệm vụ chính của bu lông móng (Bu lông neo) dùng để cố định các kết cấu, đặc biệt là kết cấu thép.

3.1. Vai trò của Bu lông neo, Bu lông móng kiểu chữ L:

Bu lông móng kiểu chữ L là loại bu lông có hình dáng chữ L một đầu ren và một đầu được bẻ ngang. Nguyên liệu được làm ra loại bu lông này thường là thép không gỉ hoặc bằng inox với đường kính M12 ~ M64. Chiều dài 300 ~ 3000 mm, dùng loại ren lửng, bề mặt thép đen, xi, mạ nhúng nóng hoặc inox, cấp bền 4.6 – 10.9, và nhiều thông số kĩ thuật khác,…

Công dụng của bu lông móng chữ L được dùng trong hệ thống nhà xưởng, thi công trạm biến áp, hệ thống điện.

Bu lông neo móng L

bulong neo móng

Bu lông neo móng chữ L

3.2. Vai trò của Bu lông neo, Bu lông móng kiểu chữ J:

Bu lông neo, móng kiểu chữ J được bẻ cong 1 đầu tạo hình dạng chữ J gồm một đầu ren và một đầu cong móc câu. Loại bu lông này cũng giống phần lớn các loại bu lông móng khác thường làm bằng thép không gỉ hoặc bằng inox có đường kính từ M12 ~ M64. Tùy vào kích thước đầu ren có chiều dài từ 25 -100 mm, đầu bẻ cong từ 45 – 120 mm.

Loại bu lông này được dùng nhiều trong việc tạo liên kết trong đổ dầm bê tông.

Bu lông neo móng J

Bu lông neo móng chữ J

 

3.3. Vai trò của Bu lông neo, Bu lông móng kiểu J.A.

Đây là kiểu bu lông có một đầu ren và một đầu bẻ cong vòng khép kín. Chúng có kích thước như sau:

  • Đường kính từ 12 – 64 mm
  • Chiều dài ren từ 30 -100 mm
  • Chiều dài khớp uốn là 50 – 160 mm

Tùy vào công năng sử dụng mà người thi công chọn loại có kích thước phù hợp. Loại bu lông này thường dùng để neo móng trụ đèn chiếu sáng, trụ điện, trụ cột trong các công trình xây dựng…

 

3.4. Vai trò của Bu lông neo, Bu lông móng kiểu chữ Y

Kiểu bu lông neo này có cấu tạo một đầu ren và một đầu chẻ tách tạo hình dạng giống chữ Y. Đường kính từ 12 – 64mm, khoảng cách đầu chẻ từ 30 – 95mm, chiều dài ren từ 30 – 100mm, chiều dài đầu chẻ từ 15 – 40mm. Kiểu bu lông móng chữ Y thông dụng nhất trong việc thi công giàn giáo hay cố định các thanh ngang dọc trong thi công công trình sắt thép.

4. Cơ tính Bu lông neo (Bu lông móng):

Với các công trình điện trung, hạ thế thông thường sử dụng Bu lông móng (Bu lông neo) có cấp bền 5.6; 6.8 hoặc 8.8; Một số khác đối với công trình xây dựng như: Dùng cho cẩu tháp, liên kết bệ móng nhà xưởng, kết cấu thép yêu cầu cấp bền cao hơn như: 6.8; 8.8 hoặc thậm trí lên tới 10.9 hay 12.9.

Cơ tính của Bu lông neo móng cấp bền 8.8: Trị số 8.8 là trị số thể hiện cấp bền của Bu lông neo móng. Bu lông neo móng cấp bền 8.8 nghĩa là số đầu nhân với 100 cho ta trị số giới hạn bền nhỏ nhất (MPa), số thứ hai chia cho 10 cho ta tỷ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền (Mpa).

Như vậy:

Bu lông neo móng cấp bền 8.8 có giới hạn bền nhỏ nhất là 8×100 = 800Mpa, giới hạn chảy là 800 x (8 / 10) = 640 Mpa.

Bu lông neo móng cấp bền 5.6 có giới hạn bền nhỏ nhất là 5×100 = 500Mpa, giới hạn chảy là 500 x (6 / 10) = 300 Mpa.

5. Bề mặt Bu lông móng (Bu lông neo):

Bu lông móng (Bu lông neo) thường được sử dụng ở dạng mộc, mạ điện phân, kẽm nhúng nóng toàn bộ hoặc cũng có khi chỉ được mạ điện phân (kẽm nhúng nóng) phần đầu có ren còn phần còn lại để ở dạng mộc.

Bu lông móng (Bu lông neo) mạ đầu ren

bulong neo móng

>>>Xem thêm bài viết: Bulong ốc vít 3DS

6. Vật liệu chế tạo Bu lông móng (Bu lông neo):

Vật liệu sản xuất Bu lông móng (Bu lông neo) cũng khá đa dạng từ thép hợp kim với các cấp bền khác nhau, đến vật liệu bằng thép không gỉ Inox 201, 304 hay 316. Tùy vào yêu cầu và điều kiện cụ thể của công việc mà nhà thầu có thể lựa chọn vật liệu sản xuất Bu lông móng sao cho phù hợp nhất với công trình thi công.

Một số loại vật liệu tham khảo để sản xuất Bu lông móng (Bu lông neo): Thép CT3 (tiêu chẩn GOST 380-88), Q235A,B,C,D (tiêu chuẩn GB 700-88), SS330, SS400 (tiêu chuẩn JIS G3101-1987), SUS301,304, 316 (JIS 4303-1991), C35 (TCVN 1766-75)….

Tại thị trường Việt Nam hiện nay các mác thép thường sử dụng để chế tạo Bu lông móng (Bu lông neo) như: thép CT3 (đạt cấp bền 3.6, 4.6), thép C45 (đạt cấp bền 5.6, 6.6 hoặc lên đến 6.8), thép 40X để chế tạo cấp bền cao hơn.

7. Tiêu chuẩn Bu lông móng (Bu lông neo):

Bu lông móng (Bu lông neo) thông thường được thiết kế dựa trên tham khảo từ các tiêu chuẩn sản xuất bu lông hàng đầu thế giới như JIS, GB, DIN, TCVN,…

Để xây dựng kết cấu móng công trình cần có vật liệu Bu lông móng (Bu lông neo), thế nhưng để tính chiều dài Bu lông móng (Bu lông neo) cần phải tính toán lực kéo và đường kính Bu lông móng (Bu lông neo). Ngoài ra còn tính độ sâu chôn và độ nổi của phần ren bu lông. Như vậy cần phải có nhiều cách tính khác nhau nên chúng ta cần đi sâu tìm hiểu chi tiết về cách tính toán chiều dài.

Theo các kĩ sư công trình thì việc tính toán chiều dài Bu lông móng (Bu lông neo) không những giảm thiểu chi phí mà còn gia tăng chất lượng cũng như tính an toàn của công trình. Tính chiều dài Bu lông móng (Bu lông neo) dựa vào lực tác dụng ta tính ra được lực kéo chính và dựa vào đó chọn đường kính Bu lông móng (Bu lông neo), ứng với mỗi đường kính có một chiều dài Bu lông móng (Bu lông neo).

Trong công trình xây dựng nhà cao tầng thì đòi hỏi Bu lông móng (Bu lông neo) phải đạt cấp độ bền 8.8 trở lên và đường kính bu lông M36 mới có thể sử dụng. Còn trong công trình nhà thép tiền chế thì quy cách chủ yếu được các nhà thầu xây dựng thường xuyên dùng là bu lông neo móng M22, M24, M27.

8. Thi công Bu lông móng (Bu lông neo):

Sau khi đã lựa chọn được Bu lông móng (Bu lông neo) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật thì bước tiếp theo là thi công và lắp đặt Bu lông móng (Bu lông neo).

Thi công bu lông móng (bu lông neo)

Thi công định vị Bu lông móng (Bu lông neo)

Bước 1: Sử dụng dưỡng bu lông, dùng thép tròn D8 hoặc D10 để cố định tạm các Bu lông móng (Bu lông neo) trong cụm, cụm bu lông với thép chủ trong dầm, cột.

Bước 2: Kiểm tra, định vị tim, cốt trong mỗi cụm và các cụm với nhau theo bản vẽ thiết kế lắp dựng. Sử dụng máy kinh vỹ, máy thủy bình, hoặc máy toàn đạc điện tử để thực hiện (thiết bị đo đạc phải được kiểm định).

Bước 3: Kiểm tra chiều nhô cao của Bu lông móng (Bu lông neo) lên so với cốt +/-0.00m trong bản vẽ thiết kế (thông thường khoảng 100mm).

Bước 4: Bu lông móng (Bu lông neo) phải được đặt vuông góc với mặt phẳng chịu lực thiết kế lý thuyết (có thể là mặt bê tông, mặt bản mã).

Bước 5: Sau khi căn chỉnh xong, cố định chắc chắn các cụm bu lông với thép chủ, với ván khuôn, với nền để đảm bảo bu lông không bị chuyển vị, dịch chuyển trong suốt quá trình đổ bê tông.

Bước 6: Dùng nilon bọc bảo vệ lớp ren Bu lông móng (Bu lông neo) khi đã lắp dựng xong để tránh bị hỏng ren khi đổ bê tông.

9. Báo giá Bu lông móng (Bu lông neo):

Giá Bu lông móng (Bu lông neo) được quyết định bởi giá nguyên vật liệu đầu vào. Do giá sắt thép biến động rất nhiều, vậy nên giá sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo) cũng phụ thuộc vào từng thời điểm. Qúy khách có nhu cầu mua sản phẩm Bu lông móng (Bu lông neo) vui lòng liên hệ với chúng tôi để có được báo giá tốt nhất.

Bằng kinh nghiệm thực tế về sản xuất, Công ty Thọ An đưa ra Quy cách của một số dạng Bu lông neo (Bu lông móng) để Quý khách hàng tiện tham khảo:

a. Quy cách Bu lông neo kiểu L:

Bu lông móng (Bu lông neo) L

Cấp bền Bu lông neo kiểu L: 4.8, 5.6, 6.6, 8.8, 10.9, SUS201, SUS304

Đường kính ds b L1
d Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai Kích thước Dung sai
M10 10 ±0.4 25 ±3 40 ±5
M12 12 ±0.4 35 ±3 50 ±5
M14 14 ±0.4 35 ±3 60 ±5
M16 16 ±0.5 40 ±4 60 ±5
M18 18 ±0.5 45 ±4 70 ±5
M20 20 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M22 22 ±0.5 50 ±4 70 ±5
M24 24 ±0.6 80 ±7 80 ±5
M27 27 ±0.6 80 ±7 90 ±5
M30 30 ±0.6 100 ±7 100 ±5

 

bulong neo móng

Để mua sản phẩm Bulong Neo móng, quý khách hãy liên hệ trực tiếp với 3DS theo địa chỉ:

CÔNG TY TNHH 3DS VIỆT NAM

Địa chỉ kho hàng: Điểm công nghiệp Di Trạch – Hoài Đức – Hà Nội

Hotline0982.997.315

Emailct3dsvietnam@gmail.com 

Websitehttp://vattuphu3ds.com 

3DS VIỆT NAM – CHẤT LƯỢNG ĐẠT CHUẨN – GIÁ CẢ CẠNH TRANH!


ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ MIỄN PHÍ

Sản phẩm khác

Đối tác 3DS
Đối tác 3DS
Đối tác 3DS
Đối tác 3DS
Đối tác 3DS
Đối tác 3DS
Đối tác 3DS
Đối tác 3DS
Đối tác 3DS
Đối tác 3DS
Đối tác 3DS
Đối tác 3DS
Đối tác 3DS
Đối tác 3DS
Đối tác 3DS
Đối tác 3DS
Đối tác 3DS
Đối tác 3DS